Lãi suất tiết kiệm hôm nay
Lãi suất tiền gửi VND, lĩnh lãi cuối kỳ, của 10 ngân hàng. Mỗi con số lấy từ trang lãi suất chính thức của ngân hàng đó, kiểm tra ngày 27/10/2026. Bảng xếp theo lãi suất, không theo tiền hoa hồng.
Gửi tại quầy
| Ngân hàng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBVKiểm tra ngày Nguồn MBV | 4,50 | 4,75 (cao nhất) | 6,00 | Không công bố | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) |
| BAC A BANKKiểm tra ngày Nguồn BAC A BANK | 4,75 (cao nhất) | 4,75 (cao nhất) | 6,55 (cao nhất) | 6,55 (cao nhất) | 6,60 | 6,45 | 6,45 | 6,45 |
| VikkiKiểm tra ngày Nguồn Vikki | 4,70 | 4,70 | 5,90 | 5,70 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 5,80 |
| MSBKiểm tra ngày Nguồn MSB | 4,50 | 4,50 | 5,60 | 5,60 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 5,30 |
| ABBANKKiểm tra ngày Nguồn ABBANK | 3,60 | 3,80 | 5,75 | 5,75 | 5,75 | 5,30 | 5,30 | 5,30 |
| VietbankKiểm tra ngày Nguồn Vietbank | 4,50 | 4,50 | 5,30 | 5,40 | 5,50 | 5,80 | 5,80 | 5,80 |
| VietcombankKiểm tra ngày Nguồn Vietcombank | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | Không công bố | 5,50 | 4,80 |
| VietinBankKiểm tra ngày Nguồn VietinBank | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | 5,40 | 5,50 | 5,50 |
| KienlongBankKiểm tra ngày Nguồn KienlongBank | 3,50 | 3,50 | 4,80 | 4,40 | 5,00 | 4,55 | 4,55 | 4,60 |
| ACBKiểm tra ngày Nguồn ACB | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,20 | 4,80 | 4,90 | 4,90 | 4,90 |
Gửi online
| Ngân hàng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBVKiểm tra ngày Nguồn MBV | 4,60 | 4,75 (cao nhất) | 6,50 (cao nhất) | Không công bố | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) | 7,00 (cao nhất) |
| MSBKiểm tra ngày Nguồn MSB | 4,75 (cao nhất) | 4,75 (cao nhất) | 5,80 | 5,80 | 6,30 | 6,10 | 6,10 | 5,60 |
| VikkiKiểm tra ngày Nguồn Vikki | 4,70 | 4,70 | 6,00 | 6,00 (cao nhất) | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,10 |
| ABBANKKiểm tra ngày Nguồn ABBANK | 3,80 | 4,00 | 5,75 | 5,75 | 5,75 | 5,30 | 5,30 | 5,30 |
| VietbankKiểm tra ngày Nguồn Vietbank | 4,60 | 4,60 | 5,40 | 5,50 | 5,60 | 5,90 | 5,90 | 5,90 |
| VietcombankKiểm tra ngày Nguồn Vietcombank | 2,10 | 2,40 | 3,00 | 3,00 | 5,40 | Không công bố | 5,50 | Không công bố |
| ACBKiểm tra ngày Nguồn ACB | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,60 | 5,20 | Không công bố | Không công bố | Không công bố |
| KienlongBankKiểm tra ngày Nguồn KienlongBank | 4,20 | 4,20 | 5,00 | 4,70 | 5,00 | 4,65 | 4,65 | 4,65 |
Số xanh đậm: cao nhất của kỳ hạn đó trong bảng (mức niêm yết, lĩnh lãi cuối kỳ, không tính khuyến mãi). Dấu – : ngân hàng không công bố kỳ hạn đó.
Xếp theo kỳ hạn 12 tháng, cao xuống thấp. Đổi kỳ hạn ở ô "Xếp theo kỳ hạn" hoặc bấm tên cột. Vuốt ngang bảng để xem các kỳ hạn còn lại, cột ngân hàng vẫn đứng yên.
Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn
"Cao nhất" ở đây chỉ có một nghĩa: mức lãi suất niêm yết cao nhất, lĩnh lãi cuối kỳ, ở mức tiền gửi cơ bản, trong số các ngân hàng trên trang này. Khuyến mãi, quà tặng và mức ưu đãi cho số tiền lớn không tính.
| Kỳ hạn | Cao nhất | Ngân hàng |
|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75% | MSB (online), BAC A BANK (tại quầy) |
| 3 tháng | 4,75% | MBV (online và tại quầy), MSB (online), BAC A BANK (tại quầy) |
| 6 tháng | 6,55% | BAC A BANK (tại quầy) |
| 9 tháng | 6,55% | BAC A BANK (tại quầy) |
| 12 tháng | 7,00% | MBV (online và tại quầy) |
| 18 tháng | 7,00% | MBV (online và tại quầy) |
| 24 tháng | 7,00% | MBV (online và tại quầy) |
| 36 tháng | 7,00% | MBV (online và tại quầy) |
Lãi suất tính theo %/năm. Mỗi kỳ hạn so sánh 10 ngân hàng, trừ ngân hàng không công bố kỳ hạn đó.
Đọc bảng thế nào
- Mỗi ngân hàng chỉ có một dòng cho mỗi hình thức gửi: sản phẩm tiết kiệm thông thường, lĩnh lãi cuối kỳ. Sản phẩm khác và điều kiện riêng xem ở trang từng ngân hàng.
- Mức lãi suất chỉ hiện khi đã được kiểm tra trong 7 ngày qua. Khi ngân hàng đổi lãi suất, mức mới được kiểm tra lại trước khi lên bảng.
- Số trên trang của ngân hàng là số cuối cùng. Lãi suất áp dụng thực tế do ngân hàng quyết định khi mở sổ.
Chưa có trong bảng: Agribank, BIDV, BVBank, Eximbank, GPBank, HDBank, LPBank, MB, Nam A Bank, NCB, OCB, PGBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPBank, VIB, VietABank, Vietcombank Neo, VPBank. Trang của các ngân hàng này chặn truy cập tự động, chỉ đăng lãi suất dạng PDF, hoặc chưa đọc được ổn định. Lý do của từng ngân hàng có ở trang nguồn dữ liệu.
Tính tiền lãi theo số tiền và kỳ hạn Cách SoiLaiSuat thu thập và so sánh