SoiLaiSuat

Lãi suất tiết kiệm, lấy thẳng từ ngân hàng

Danh mục

Báo lỗi số liệu

Lãi suất tiết kiệm hôm nay

Lãi suất tiền gửi VND, lĩnh lãi cuối kỳ, của 10 ngân hàng. Mỗi con số lấy từ trang lãi suất chính thức của ngân hàng đó, kiểm tra ngày 27/10/2026. Bảng xếp theo lãi suất, không theo tiền hoa hồng.

Cập nhật lúc 20:29 27/10/2026 Lãi suất: %/năm

Gửi tại quầy

Gửi tại quầy: lãi suất theo kỳ hạn, %/năm, xếp theo kỳ hạn 12 tháng từ cao xuống thấp
Ngân hàng
MBVKiểm tra ngày Nguồn MBV4,504,75 (cao nhất)6,00Không công bố7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)
BAC A BANKKiểm tra ngày Nguồn BAC A BANK4,75 (cao nhất)4,75 (cao nhất)6,55 (cao nhất)6,55 (cao nhất)6,606,456,456,45
VikkiKiểm tra ngày Nguồn Vikki4,704,705,905,706,005,805,805,80
MSBKiểm tra ngày Nguồn MSB4,504,505,605,606,005,805,805,30
ABBANKKiểm tra ngày Nguồn ABBANK3,603,805,755,755,755,305,305,30
VietbankKiểm tra ngày Nguồn Vietbank4,504,505,305,405,505,805,805,80
VietcombankKiểm tra ngày Nguồn Vietcombank2,102,403,003,005,40Không công bố5,504,80
VietinBankKiểm tra ngày Nguồn VietinBank2,102,403,003,005,405,405,505,50
KienlongBankKiểm tra ngày Nguồn KienlongBank3,503,504,804,405,004,554,554,60
ACBKiểm tra ngày Nguồn ACB4,004,004,004,204,804,904,904,90

Gửi online

Gửi online: lãi suất theo kỳ hạn, %/năm, xếp theo kỳ hạn 12 tháng từ cao xuống thấp
Ngân hàng
MBVKiểm tra ngày Nguồn MBV4,604,75 (cao nhất)6,50 (cao nhất)Không công bố7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)7,00 (cao nhất)
MSBKiểm tra ngày Nguồn MSB4,75 (cao nhất)4,75 (cao nhất)5,805,806,306,106,105,60
VikkiKiểm tra ngày Nguồn Vikki4,704,706,006,00 (cao nhất)6,106,106,106,10
ABBANKKiểm tra ngày Nguồn ABBANK3,804,005,755,755,755,305,305,30
VietbankKiểm tra ngày Nguồn Vietbank4,604,605,405,505,605,905,905,90
VietcombankKiểm tra ngày Nguồn Vietcombank2,102,403,003,005,40Không công bố5,50Không công bố
ACBKiểm tra ngày Nguồn ACB4,404,404,404,605,20Không công bốKhông công bốKhông công bố
KienlongBankKiểm tra ngày Nguồn KienlongBank4,204,205,004,705,004,654,654,65

Số xanh đậm: cao nhất của kỳ hạn đó trong bảng (mức niêm yết, lĩnh lãi cuối kỳ, không tính khuyến mãi). Dấu – : ngân hàng không công bố kỳ hạn đó.

Xếp theo kỳ hạn 12 tháng, cao xuống thấp. Vuốt ngang bảng để xem các kỳ hạn còn lại, cột ngân hàng vẫn đứng yên.

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn

"Cao nhất" ở đây chỉ có một nghĩa: mức lãi suất niêm yết cao nhất, lĩnh lãi cuối kỳ, ở mức tiền gửi cơ bản, trong số các ngân hàng trên trang này. Khuyến mãi, quà tặng và mức ưu đãi cho số tiền lớn không tính.

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn, online hoặc tại quầy
Kỳ hạnCao nhấtNgân hàng
1 tháng4,75%MSB (online), BAC A BANK (tại quầy)
3 tháng4,75%MBV (online và tại quầy), MSB (online), BAC A BANK (tại quầy)
6 tháng6,55%BAC A BANK (tại quầy)
9 tháng6,55%BAC A BANK (tại quầy)
12 tháng7,00%MBV (online và tại quầy)
18 tháng7,00%MBV (online và tại quầy)
24 tháng7,00%MBV (online và tại quầy)
36 tháng7,00%MBV (online và tại quầy)

Lãi suất tính theo %/năm. Mỗi kỳ hạn so sánh 10 ngân hàng, trừ ngân hàng không công bố kỳ hạn đó.

Đọc bảng thế nào

  • Mỗi ngân hàng chỉ có một dòng cho mỗi hình thức gửi: sản phẩm tiết kiệm thông thường, lĩnh lãi cuối kỳ. Sản phẩm khác và điều kiện riêng xem ở trang từng ngân hàng.
  • Mức lãi suất chỉ hiện khi đã được kiểm tra trong 7 ngày qua. Khi ngân hàng đổi lãi suất, mức mới được kiểm tra lại trước khi lên bảng.
  • Số trên trang của ngân hàng là số cuối cùng. Lãi suất áp dụng thực tế do ngân hàng quyết định khi mở sổ.

Chưa có trong bảng: Agribank, BIDV, BVBank, Eximbank, GPBank, HDBank, LPBank, MB, Nam A Bank, NCB, OCB, PGBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPBank, VIB, VietABank, Vietcombank Neo, VPBank. Trang của các ngân hàng này chặn truy cập tự động, chỉ đăng lãi suất dạng PDF, hoặc chưa đọc được ổn định. Lý do của từng ngân hàng có ở trang nguồn dữ liệu.

Tính tiền lãi theo số tiền và kỳ hạn Cách SoiLaiSuat thu thập và so sánh